Tiếng Anh Y Khoa Kèm Riêng

0 đánh giá ( 0 bình luận)

Tiếng Anh Y khoa là nỗi lo của nhiều sinh viên Y: từ vựng dài, khó nhớ, phát âm khác biệt, đọc tài liệu thì mơ hồ, còn nghe – nói lâm sàng lại càng lúng túng. Học trước quên sau, học xong không áp dụng được vào thực hành hay làm bài chuyên ngành.

Khóa Tiếng Anh Y khoa Kèm Riêng tại Meduc được thiết kế dành cho sinh viên mất gốc hoặc cần xây nền tảng vững. Gồm 32 buổi chọn lọc, do Thạc sĩ và Bác sĩ nội trú giảng dạy, khóa học giúp bạn học đúng trọng tâm, sát thực tế Y khoa.

Nội dung nổi bật gồm hơn 320 sơ đồ tư duy, giúp ghi nhớ từ vựng và cấu trúc theo hệ thống, hỗ trợ cả kỹ năng đọc – viết – phản xạ khi giao tiếp chuyên ngành. Học viên còn được luyện đề, chấm và chữa lỗi tự động ngay sau mỗi buổi học.

Nhiều bạn sau khóa học đã đọc hiểu tốt hơn, viết chắc hơn và đặc biệt là tự tin hơn khi giao tiếp Y khoa. Nếu bạn đang mất gốc hoặc học mãi không tiến bộ – đây là lộ trình bạn nên bắt đầu.

Mô tả khóa học

Khoá Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Khoa Tại Meduc.vn, là khoá học giúp đỡ các bạn sinh viên có một nền tảng tiếng anh y khoa vững chắc và đầy đủ nhất. Khoá học dành cho các bạn bắt đầu từ con số 0, hay những bạn sinh viên mất gốc.

Với mục tiêu tất cả các bạn sinh viên y trên cả nước có thể đọc và cập nhật tài liệu y khoa trong và ngoài nước, MedUC đã biên soạn khoá học với gần 300-500 từ mới được cung cấp, kèm theo 300-500 câu hỏi ứng dụng có đáp án tự động, chi tiết, và 10-15 đoạn văn ngắn dài hỗ trợ học viên thực hành dịch thuật.

MedUC tự tin chắc chắn có thể hỗ trợ bạn học tốt tiếng anh chuyên ngành y khoa.

Nội dung khóa học

Phần 1: Nền Tảng

Buổi 1: Key Concepts Of Medical Terminology

Kiểm tra

Buổi 2: Body Structure

Kiểm tra

Phần 2: Các Hệ Cơ Quan

Buổi 3: Skeletal System P1

Buổi 4: Skeletal System P2

Kiểm tra

Buổi 5: Muscular System P1

Buổi 6: Muscular System P2

Kiểm tra

Buổi 7: Buổi Ôn Tập Hệ Cơ Xương Khớp

Buổi 8: Integumentary System – Da Liễu P1

Kiểm tra

Buổi 9: Integumentary System – Da Liễu P2

Kiểm tra

Buổi 10: Cardiovascular System P1

Kiểm tra

Buổi 11: Cardiovascular System P2

Buổi 12: Cardiovascular System P3

Kiểm tra

Buổi 13: Respiratory System P1

Buổi 14: Respiratory System P2

Kiểm tra

Buổi 15: Respiratory System P3

Kiểm tra

Buổi 16: Gastrointestinal System P1

Kiểm tra

Buổi 17: Gastrointestinal System P2

Kiểm tra

Buổi 18: Gastrointestinal System P3

Buổi 19: Kiểm Tra Giữa Kỳ

Kiểm tra

Buổi 20: Urinary System P1

Buổi 21: Urinary System P2

Kiểm tra

Buổi 22: Reproductive System (Nam + Nữ) P1

Kiểm tra

Buổi 23: Reproductive System (Nam + Nữ) P2

Kiểm tra

Buổi 24: Maternal Health P1

Kiểm tra

Buổi 25: Maternal Health P2

Buổi 26: Neurologic System P1

Buổi 27: Neurologic System P2

Buổi 28: Endocrine System P1

Buổi 29: Endocrine System P2

Buổi 30: Blood And Lymphatic System P1

Buổi 31: Blood And Lymphatic System P2

Buổi 32: Kiểm Tra Cuối Kỳ