[Dược Lý Lý Thuyết] Cơ Bản -> Chuyên Sâu

0 đánh giá ( 0 bình luận)

Dược lý là một trong những môn “khó nuốt” nhất với sinh viên Y: khối lượng thuốc khổng lồ, cơ chế tác dụng phức tạp, dễ nhầm lẫn chỉ định – chống chỉ định và tác dụng phụ. Nhiều bạn học thuộc lòng nhưng không biết cách áp dụng khi kê đơn, không hiểu được tại sao lại chọn thuốc này mà không phải thuốc kia.

Khóa Dược lý Chuyên Sâu tại Meduc được thiết kế dành cho sinh viên Y2–Y3 trở lên hoặc những ai muốn hệ thống lại nền tảng. Với 30 buổi học chọn lọc, do Thạc sĩ và Bác sĩ nội trú trực tiếp giảng dạy, khóa học giúp học viên hiểu bản chất cơ chế, nắm chắc nguyên tắc sử dụng thuốc và biết cách vận dụng trong thực tế lâm sàng.

Điểm nổi bật là hơn 80 tình huống kê đơn và xử trí thuốc trong lâm sàng được lồng ghép xuyên suốt, giúp rèn tư duy lựa chọn thuốc, phân tích tương tác, nhận diện tác dụng phụ và ra quyết định hợp lý – thay vì chỉ học vẹt. Kết hợp với website chấm – chữa đề tự động, học viên được luyện tập – sửa sai ngay sau mỗi buổi.

Khóa học đã giúp nhiều sinh viên tự tin hơn khi đi lâm sàng, kê đơn có logic, hiểu sâu – nhớ lâu và cải thiện rõ rệt kết quả thi Dược lý.

Nội dung khóa học

PHẦN I: ĐẠI CƯƠNG DƯỢC LÝ

Buổi 1: Dược động học

Buổi 2: Dược lực học, Tương tác thuốc

Buổi 3: Bài tập chuyên đề 1: Dược lý đại cương

Buổi 4: BTCĐ 1: Dược Lý Đại Cương

PHẦN II: THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTW

Buổi 5: Các Chất Dẫn Truyền Thần Kinh, Thuốc An Thần Gây Ngủ

Buổi 6: Thuốc gây mê, Thuốc gây tê

Buổi 7: Thuốc giảm đau TKTW

Buổi 8: Thuốc chống động kinh, Thuốc chống trầm cảm

Buổi 9: Bài tập chuyên đề 2: Thuốc tác động trên hệ TKTW

PHẦN III: THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ MIỄN DỊCH

Buổi 10: Thuốc kháng viêm không steroid (NSAID)

Buổi 11: Thuốc kháng histamine H1, Thuốc điều trị gout

Buổi 12: Bài tập chuyên đề 3: Thuốc tác động trên hệ miễn dịch

PHẦN IV: ĐẠI CƯƠNG KHÁNG SINH

Buổi 13: Beta-lactam

Buổi 14: Kháng Sinh Beta-Lactam

Buổi 15: Sulfamide kháng khuẩn, Quinolon

Buổi 16: Thuốc điều trị lao, Thuốc điều trị phong

Buổi 17: BTCĐ 4: Kháng Sinh

PHẦN V: KHÁNG SINH

Buổi 18: Aminoglycoside, Cycline

Buổi 19: Macrolide và lincosamide, Phenicol

Buổi 20: Kháng sinh peptid, Thuốc kháng nấm

Buổi 21: Thuốc kháng virus, Thuốc kháng ký sinh trùng P1

Buổi 22: Thuốc kháng virus, Thuốc kháng ký sinh trùng P2

Buổi 23: Bài tập chuyên đề 5: Kháng sinh (tiếp theo)

PHẦN VI: TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIM MẠCH

Buổi 24: Thuốc điều trị tăng huyết áp, Thuốc lợi tiểu

Buổi 25: Thuốc làm tăng sức co bóp cơ tim, Thuốc điều trị rối loạn nhịp tim, Thuốc chống đau thắt ngực

Buổi 26: Thuốc Hạ Lipid Máu, Tác Động Qúa Trình Đông Máu

Buổi 27: Bài tập chuyên đề 6: Thuốc tác động trên hệ tim mạch

PHẦN VII: THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIÊU HÓA

Buổi 28: Thuốc điều trị loét đường tiêu hoá

Buổi 29: Thuốc điều trị tiêu chảy, Thuốc điều trị táo bón

Buổi 30: Thuốc Chống Nôn, ĐTrị Thừa Cân - Béo Phì

Buổi 31: Bài tập chuyên đề 7: Thuốc tác động trên hệ tiêu hóa

PHẦN VIII: THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ HÔ HẤP

Buổi 32: Thuốc điều trị hen phế quản

Buổi 33: Thuốc giảm ho, Thuốc điều chỉnh dịch tiết phế quản

Buổi 34: Bài tập chuyên đề 8: Thuốc tác động trên hệ hô hấp

PHẦN IX: THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ THỐNG HORMONE

Buổi 35: Insulin và thuốc điều trị đái tháo đường, Thuốc điều trị bệnh lý tuyến giáp

Buổi 36: Hormone vỏ thượng thận và các thuốc corticoid, Hormone sinh dục và các thuốc liên quan

Buổi 37: Bài tập chuyên đề 9: Thuốc tác động trên hệ thống hormone