Danh sách các tiền tố, hậu tố trong tiếng Anh Y khoa
Vần a
| Tiền tố/ hậu tố | Anh-Anh | Anh-Việt | |
| a-, an- | Denotes an absence of, without | Vắng mặt hoặc không có | |
| ab- | away from | Đi từ | |
|
abdomin(o)- | Of or relating to abdomen | the |
Liên quan tới bụng |
|
-ac, -acal |
pertaining to |
Liên quan đến... | |
|
acanth(o)- |
thorn or spine |
Gai/cột sống | |
|
acous(io)- |
Of or relating to hearing |
Liên quan tới nghe | |
|
acr(o)- |
extremity, topmost | Cực, trên cùng, điểm xa nhất hoặc cao nhất | |
|
-acusis |
Hearing |
Liên quan tới nghe | |
| -ad | toward, in the direction of | Hướng tới | |
| ad- | increase, adherence, motion toward, very | Tăng, chuyển động về, rất... | |
Vần b
| Tiền tố/ Hậu tố | Anh-Anh | Anh-Việt |
| balano- | Of the glans penis or glans clitoridis | Quy đầu |
| bi- | twice, double | Nhị, hai |
| bio- | Life | Sinh, sống |
|
blast(o)- |
germ or bud |
Mầm, chồi |
| blephar(o)- | Of or pertaining to the eyelid | Liên quan tới mí mắt |
|
brachi(o)- |
Of or relating to the arm |
Liên quan tới Tay |
|
brachy- | Indicating 'short' or less commonly 'little' | Chỉ ngắn hoặc ít |
| brady- | 'slow' | Chậm |
| bronch(i)- | bronchus | Phế quản |
Vần c
| Tiền tố/ Hậu tố | Anh-Anh | Anh-Việt | |
|
capill- |
Of or pertaining to hair |
Liên quan tới tóc, lông | |
| carcin(o)- | Cancer | Ung thư | |
| cardi(o)- | Of or pertaining to the heart | Liên quan tới tim | |
|
carp(o)- |
Of or pertaining to the wrist |
Liên quan tới cổ tay | |
| cata- | down, under | Dưới | |
|
-cele |
pouching, hernia |
Thoát vị, sưng, khối u | |
|
-centesis | for | Phẫu thuật đục thủng để hút khí hoặc dịch | |
Vần d
| Tiền tố/ Hậu tố | Anh-Anh | Anh-Việt |
| dacryo- | Tear | Nước mắt |
|
dactyl(o)- | Of or pertaining to a finger, toe | Liên quan tới ngón tay, ngón chân |
| de- | away from, cessation | Xa, chấm dứt |
| dent- | Of or pertaining to teeth | Liên quan tới răng |
|
dermat(o)-, derm(o)- |
Of or pertaining to the skin |
Liên quan tới da |
| -desis | Binding | Buộc, giữ, cố định |
| dextr(o)- | right, on the right side | Bên phải |
| di- | Two | 2 |
| di- | apart, separation | Tách, tháo |
| dia- | (same as Greek mean) | Xuyên, cắt qua,... |
Vần e
| Tiền tố/ Hậu tố | Anh-Anh | Anh-Việt |
| -eal | pertaining to | Liên quan tới... |
| ec- | out, away | Ra xa |
| ect(o)- | outer, outside | Bên ngoài |
| -ectasis, -ectasia | expansion, dilation | Mở rộng, dãn |
|
-ectomy | Denotes a surgical operation or removal of a body part. Resection, excision | Phẩu thuật cắt bỏ 1 hay toàn bộ |
| -emesis | vomiting condition | Nôn, ói |
| -emia | blood condition (AmE) | Trạng thái, tình trạng máu |
|
encephal(o)- | Of or pertaining to the brain. Also see Cerebro. | Liên quan tới não, xem thêm Cerebro |
| endo- | Denotes something as 'inside' or 'within' | Chỉ cái bên trong |
|
eosin(o)- |
Red |
Màu đỏ |
Khóa học tiếng Anh Y khoa trực tuyến tại MedUC
Để trở nên giỏi một loại ngôn ngữ nào đó, người học ngoài sự chăm chỉ kiên trì còn cần đến phương pháp đúng đắn hiệu quả để bộ não có thể ghi nhớ nhiều kiến thức nhất có thể. Tuy nhiên, đặc điểm chung của con người chính là những gì phức tạp, khó khăn quá hoặc đòi hỏi nỗ lực nhiều quá thì rất dễ nản lòng. Sinh viên Y khi mới làm quen với tiếng Anh chuyên ngành đa số đều bị “ngợp” bởi lượng kiến thức khổng lồ. Vì thế, nếu không có sự nỗ lực và cách học đúng thì rất khó đạt được kết quả mong muốn.
KHÓA HỌC TIẾNG ANH Y KHOA TRỰC TUYẾN

Bạn muốn tìm cách để việc học tiếng Anh trở nên hiệu quả hơn khi tốn ít thời gian học hơn nhưng lại ghi nhớ được nhiều hơn? Với phương châm “Chỉ cần có quyết tâm và cố gắng, dù bắt đầu ở thời điểm nào, học tiếng Anh chưa bao giờ là muộn”, MedUC cùng khóa học tiếng Anh Y Khoa sẽ giúp sinh viên Y tự tin làm chủ ngôn ngữ này qua bài giảng chất lượng và hệ thống học liệu chi tiết. Không chỉ được kết nối với những người bạn cùng chí hướng, học viên MedUC còn có cơ hội nhận được hỗ trợ và giải đáp tận tình từ những giảng viên có profile “đỉnh của chóp”. Khóa học gồm 8 phần chính chắc chắn sẽ cung cấp đầy đủ kiến thức tiếng Anh Y khoa cần thiết cho bạn:
-
Phần 1: Tiền tố, Hậu tố
-
Phần 2: Hệ tim mạch
-
Phần 3: Hệ hô hấp
-
Phần 4: Hệ tiêu hóa
-
Phần 5: Hệ sinh sản
-
Phần 6: Hệ thần kinh
-
Phần 7: Hệ cơ xương khớp
-
Phần 8: Reading and Test

Sinh viên Y có thể tìm hiểu kỹ về kiến thức cũng như phương pháp học hiệu quả nội dung Tiền tố, Hậu tố và nhiều bài khác về các chủ đề phổ biến nhất trong Y khoa. Ngay phần đầu của khóa học, sinh viên được học về Tiền tố, Hậu tố trong tiếng Anh Y khoa để có nền tảng vững chắc để học các kiến thức nâng cao hơn. 4 buổi học trong phần này sẽ giúp cho học viên nắm chắc về Tiền tố Hậu tố trong tiếng Anh Y khoa. Sau mỗi bài học, MedUC cùng các giảng viên đã biên soạn ra đề kiểm tra vô cùng sát đề thi thực tế để việc ôn tập hiệu quả hơn.
>> Tham khảo khóa học tiếng Anh Y khoa chất lượng TẠI ĐÂY

Bên cạnh đó, sinh viên Y cũng có thể học thử miễn phí qua bài giảng sau của MedUC. Kiến thức được tổng hợp vô cùng ngắn gọn, súc tích và dễ nhớ thông qua video là một phần nằm trong khóa học chất lượng của MedUC
>> Xem ngay video giảng dạy về Tiền tố, Hậu tố của MedUC TẠI ĐÂY
Bài viết liên quan >>>
App Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Online Trên Điện Thoại Hiệu Quả
Cách Học Tiếng Anh Chuyên Ngành Y Hiệu Quả, Đơn Giản Và Dễ Nhớ
Kết luận
Như đã đề cập ở trên, Tiền tố Hậu tố trong tiếng Anh Y khoa là nội dung cơ bản mà ai muốn thành thạo ngôn ngữ trong lĩnh vực này đều phải nắm chắc. Mong rằng bài viết trên của MedUC phần nào giúp ích cho bạn trên chặng hành trình chinh phục tiếng Anh chuyên ngành để học và làm nghề tốt hơn. Nếu như bạn đang tìm kiếm phương pháp học tiếng Anh chuyên ngành hiệu quả, tham khảo ngay khóa học được đứng lớp bởi những giảng viên chất lượng của MedUC nhé! Thông tin chi tiết xin liên hệ:
Fanpage: m.me/TrungtamdaotaoykhoamedUC.vn/
Số điện thoại: 0339308997
Mail: Meduc.vn@gmail.com
YouTube: Trung Tâm Đào Tạo Y Khoa Meduc.vn
Website: Meduc.vn
