Meduc.vn Trắc nghiệm Nội Khoa: Hô hấp1. Bệnh lupus ban đỏ hệ thống gây tràn dịch màng phổi số lượng:A. ÍtB. Trung bìnhC. NhiềuD. Rất nhiều2. Triệu chứng nào sau đây hay gặp ở bệnh nhân COPD:A. Thở khò khèB. Ngón tay dùi trốngC. Ran ẩm và ran nổ cùng tĩnh mạch cổ nổiD. Thở rít thì hít vào3. Dấu hiệu nào thường gặp trên người bị gù vẹo cột sống?A. TLC tăngB. Giảm FEV1/FVCC. Giảm VCD. Khí máu động mạch với pH=7,48 và PaCO2=32mmHg4. Một người phụ nữ 56 tuổi có tiền sử hút thuốc lá 60 bao/năm. Cô ấy cảm thấy mệt mỏi và khó thở khi làm việc nhẹ và ho đờm mỗ buổi sáng. Dấu hiệu nào sau đây thường thấy ở bệnh nhân:A. Xn đo chức năng trao đổi khí phổi bình thường (DLCO)B. Giảm RVC. FEV1 bình thườngD. FEV1/FVC giảm5. Phương pháp điều trị tố nhất với bệnh nhân khi SaO2 khi nghỉ là 86%:A. Tiotropium dạng hít mỗi ngàyB. Albuterol dạng hít khi cầnC. Uống prednisolon hàng ngàyD. Thở oxy hàng ngày5. K phổi, nam vú to:A. Tăng GnRHB. Tăng ACTHC. Tăng GHD. Tăng ADH7. Chọn câu đúng nhất:A. Ho do dùng captopril có thể giải quyết bằng chuyển sang enalaprilB. Điều trị ban đầu ho mạn tính nên dùng codein hoặc dẫn xuất opiat tương tự để cắt cơn hoC. Ho do trào ngược có thể được loại trừ chắc chắn với tiền sử không có ợ nóng hay khó tiêuThường thì có nhiều hơn 1 nguyên nhân gây ra ho mạn tính ở 1 bệnh nhân nhất định8. Một bệnh nhân 67 tuổi tiền sử hút thuốc thời gian dài và COPD vào viện vì đau đầu, sưng nhiều vùng mặt và cánh tay phải 3 ngày nay, chẩn đoán:A. Phù bạch mạchB. Suy giápC. Ung thư phổiD. Bệnh giun xoắn9. Bệnh nhân nữ 64 tuổi vào viện vì khàn tiếng 4 tháng nay, không sốt, không đau họng, không ho, nghe thấy ran rít ở giữa phổi T, chỉ định tiếp theo:A. Kháng sinhB. Chụp XQ C. Khí dung SalbutamolD. Khí dung adrenalin10. Bệnh nhân nữ 33 tuổi không hút thuốc bị sụt 13,6kg trong 2 tháng kèm theo có ho, trên XQ ngực thấy một khối mờ gây xẹp phổi, type tế bào ung thư phổi nào có khả năng gặp nhất trên bệnh nhân này:A. Tế bào vảyB. Tế bào tuyến >90% C. Tế bào nhỏD. Tế bào lớn11. Bệnh nhân nam 52 tuổi, vào viện vì khó thở, chụp XQ phát hiện khối mờ ở rốn phổi và TDMP cùng bên, cần làm gì tiếp theo:A. Chụp CT ngực-đầu-bụng để chẩn đoán giai đoạn ung thưB. Đo CNHH để đánh giá khả năng phẫu thuậtC. Sinh thiết khối uD. Điều trị xạ trị giảm nhẹ12. Bệnh nhân nam 65 tuổi với tiền sử tăng huyết áp, suy tim, vào viện vì ho tăng dần, sốt, khó thở khi nghỉ. Bệnh xuất hiện cách 1 tuần với các triệu chứng khởi phát là sốt, đau cơ, đau bụng, tiêu chảy vài ngày sau đó xuất hiện ho khan rồi tiến triển nhanh, chẩn đoán căn nguyên có thể nhất?A. Chlamydia pneumonieB. Mycoplasma pneumonieC. Legionella pneumonieD. Aspergillus13. Bệnh nhân nam 39 tuổi vào viện vì khó thở, đau ngực khi hít thở, ho có đờm và sốt. Cấy đờm phát hiện phế cầu, điều trị kháng sinh thấy bệnh nhân còn khó thở, đau ngực, khám thấy có hội chứng ba giảm 2 trường phổi, xét nghiệm DMP thấy pH 6,9, LDH 1890, bước tiếp theo cần làm gì?A. Gửi dịch nuôi cấy vi khuẩnB. Tiếp tục kháng sinh điều trị phế cầuC. Đặt dẫn lưu dịch màng phổiD. Chụp CT ngực14. Phác đồ điều trị kháng sinh nào là sai trong áp xe phổi?A. Penicillin G + GentamycinB. Nghi do vi khuẩn gram (-) : cephotaxim + gentamycinC. Nghi do amip: Metronidazol đơn thuầnD. Nghi do tụ cầu kháng thuốc: vancomycin + amikacin15. Nguyên nhân không gây tràn khí màng phổi là: A. COPD B. Hen mạn tính C. Lao D. Viêm phế quản1. Khối u trung thất có biểu hiện nhược cơ?A. U tế bào SchwannB. U tuyến ứcC. U tuyến giápD. U tế bào phôi17. Bệnh nhân nam 23 tuổi vào viện vì đau ngực dữ dội lan sau lưng, có kèm theo khó thở nhiều. Định hướng nguyên nhân phù hợp nhất làA. TKMPB. NMCTC. Thủng dạ dàyD. Lóc thành động mạch chủ18. Tĩnh mạch cổ nổi không gặp trong:A. HC trung thấtB. HC chèn ép tim cấpC. Suy tim cấpD. Huyết khối tĩnh mạch sâu chi dưới19. Lựa chọn kháng điều trị viêm phổi phế cầu nhạy cảm penicillin, trừ:A. Ceftiaxon 1 lần/ ngàyB. Ampicilin 4-6h/ lầnC. Amoxicilin 4-6h/ lần D. Benzyl Peniciclin 4-6h/ lần20. Tràn khí màng phổi cần phân biệt với gì, trừ:A. Kén khí lớnB. Nếp da cơC. Bóng vú của phụ nữD. Tắc mạch phổi21. Áp xe phổi giai đoạn ộc mủ cần phân biệt với:A. Lao sơ nhiễmB. Giãm phế quản khu trúC. Viêm phổiD. Cả 3 đáp án trên22. Hội chứng Pierre Marie bao gồm các triệu chứng sau, trừ:A. Ngón tay dùi trốngB. Đau quanh bả vai, mặt trong cánh tayC. Đau dọc các xương dàiD. Sưng đau các khớp nhỏ nhỡ23. Điều trị kháng sinh trong giãn phế quản, TRỪ:A. Không quá 7 ngàyB. Nếu đờm mủ thối nên dùng nhóm beta lactam kết hợp với MetronidazoleC. Dùng thuốc viên hay thuốc tiêm tùy mức độ nặng của bội nhiễmD. Nếu có hội chứng xoang, cần phối hợp với Erythromyciin trong điều trị24. Dịch tiết có đặc điểm:A. LDH dịch màng phổi/LDH huyết thanh > 0,6B. Do tăng áp lực thủy tĩnh của mạch máuC. Protein dịch màng phổi/protein huyết thanh < 0,5D. pH > 7,325. Chống chỉ định của thông khí nhân tạo trong COPD:A. Tần số thở > 25l/pB. Toan hô hấp: pH<7.3; pCO2>45mmHgC. Rối loạn huyết độngA. Tần số thở > 30l/p26. Khi nào có chỉ đinhj chọc dẫn lưu áp xe phổi?A. Khi ổ áp xe thông với trung thấtB. Ổ áp xe sát thành ngựcC. Ổ áp xe thông vào phế quảnD. Ổ áp xe có kích thước > 10cm và không thông với phế quản27. (Sử dụng cho câu 27-29) Bệnh nhân nam 70t, vào viện vì đau ngực. Khám lâm sàng không có hạch ngoại vi, bệnh nhân này được chụp XQ và CT ngực phát hiện khối u phổi T kích thước 1,5cm , không có hạch trung thất, sinh thiết khối u là ung thư tế bào nhỏ. Chẩn đoán TNM:A. T2N2M1B. T1N0MxC. T3N2MxD. T3N2M128. Xét nghiệm cần chỉ định tiếp theo là :A. Chụp MRI ngựcB. Xạ hình phổiC. Siêu âm ổ bụng, MRI não và xạ hình xươngD. Không cần làm gì thêm29. Điều trị gì ở bệnh nhân này:A. Phẫu thuật cắt thùy phổi ung thưB. Hóa trị liệu sau đó phẫu thuậtC. Xạ trị đơn thuầnD. Hóa xạ trị kết hợp30. Bn nam 35 tuổi, vào viện vì sốt, ho ít đờm, đau ngực T, chụp XQ tim phổi thấy có hình ảnh tràn dịch màng phổi T, chỉ định đầu tiên cần làm là:A. CT ngựcB. Sinh thiết màng phổiC. Chọc dịch màng phổiD. Xét nghiệm đờm31. Người bệnh được chọc dịch màng phổi rút ra 50ml dịch vàng chanh, cần chỉ định xét nghiệm nào tiếp theo:A. Định lượng glucose DMP và glucose máuB. Xác định pH DMP và pH máuC. Định lượng dưỡng chấp DMPD. Định lượng protein, LDH trong DMP và máu 32. Câu nào đúng khi Điều trị ho máu:A. Phải đánh giá đúng tình trạng ho ra máu để có điều trị chính xácB. Không cần thiết phải đánh giá đúng tình trạng ho ra máu để có điều trị chính xácC. Chỉ dùng Morphin khi ho ra máu nặngD. Không có chỉ định chuyền máu khi ho ra máu do tăng áp động mạch phổi33. Nguyên nhân chính gây tâm phế mạn là:A. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tínhB. Giãn phế quảnC. Lao xơ phổiD. Tăng áp phổi tiên phát34. Trong dẫn lưu màng phổi, dùng van Hemlich hoặc van nước nhằm mục đích dự phòngA. Phù phổi cấpB. Suy hô hấpC. Khó thởD. Tràn dịch màng phổi35. Đặc điểm đau ngực TDMP?A. Âm ỉ liên tục, tăng lên khi ho hoặc hít sâu.B. Đau sau xương ức kèm theo khó thở dữ dộiC. Đau như xé ngựcD. Đau vùng đỉnh phổi, lên vai, lan xuống 2 tayNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s