ĐỀ THI GIẢI PHẪU CUỐI KỲ (50 CÂU)Mặt phẳng đứng ngang chia cơ thể thành:Trước và sauTrên và dướiPhải và tráiTrong và ngoàiĐơn vị cấu trúc của xương đặc là:Bè xươngHệ thống HaversỐng tủyMàng xươngThuật ngữ “proximal” dùng để chỉ cấu trúcXương đùiXương cánh tayXương bả vaiXương trụKhớp hoạt dịch có đặc điểm:Không có bao khớpCó ổ khớp và bao khớpKhông có sụn khớpKhông có dịch khớpCơ vân có đặc điểm:Co chậm, không tự ýKhông có vân ngangCo nhanh, có vân ngangChỉ gặp ở tạngCơ tim khác cơ vân ở điểm nào?Có vân ngangCo bóp tự ýCó đĩa xenBám vào xươngĐộng mạch thường mang máu:Từ tim điVề timNghèo oxyÁp lực thấpTĩnh mạch có đặc điểm:Thành dàyKhông có vanÁp lực caoCó vanHệ thần kinh trung ương gồm:Não và dây thần kinhTủy sống và hạchNão và tủy sốngNão và thần kinh sọXương đòn tiếp khớp với xương nào ở phía trong?Xương sườnTrên và dướiXương vaiXương cánh tayKhớp vai là loại khớp:Bản lềTrụPhẳngCầuĐĩa đệm nằm giữa:Hai cung đốt sốngHai thân đốt sốngHai mỏm gaiHai mỏm ngangSụn khớp là loại sụn:Sụn sợiSụn đàn hồiSụn trongSụn xơXương nào KHÔNG thuộc chi trên?Xương quayXương trụXương đònXương chàyCơ hoành về mặt cấu tạo là:Cơ trơnCơ timCơ vân Cơ trơn có vânKhớp đội – trục cho phép động tác chủ yếu:Gấp – duỗiXoayDang – khépNghiêngThần kinh quay chi phối chủ yếu:Cơ gấp cẳng tayCơ duỗi cẳng tayCơ dạng vaiCơ khép cánh tayThần kinh trụ chi phối chủ yếu: Cơ gấp khuỷuCơ dạng ngón tay Cơ duỗi cổ tayCơ dạng vaiĐộng mạch vành có chức năng cấp máu cho:GanPhổi Tim NãoCơ duỗi khuỷu là:Cơ nhị đầuCơ cánh tay Cơ cánh tay quayCơ tam đầuKhớp gối là loại khớp:PhẳngCầuBản lề cải biênTrụCơ dạng đùi chủ yếu do thần kinh:ĐùiBịtNgồiMông trênĐộng mạch chày trước tiếp tục thành:ĐM khoeoĐM mu chânĐM mácĐM gan chânCơ duỗi khớp gối là:Cơ tứ đầu đùiCơ nhị đầu đùiCơ bán gânCơ bán màngĐám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi:C5–T1C1–C4T1–T12 L1–L5Cơ tham gia hô hấp bình thường chủ yếu là:Cơ liên sườn trongCơ bụngCơ hoànhCơ ngực lớnBao hoạt dịch có chức năng chính:Giữ vững khớpGiảm ma sátChịu lựcBám cơMặt phẳng ngang vuông góc với trục:Trục trước – sauTrục ngangTrục trái – phảiTrục dọcXương bánh chè thuộc loại xương:Xương dàiXương dẹtXương vừngXương ngắnRễ sau của thần kinh tủy có chức năng:Vận độngGiao cảmĐối giao cảmCảm giácSụn tiếp hợp nằm ở:Giữa hai xương muMặt khớp gốiGiữa đầu và thân xương dàiĐĩa đệm gian đốt sốngKhớp mu là loại khớp:Hoạt dịchSụn sợiKhớp giảDính xươngĐộng mạch chủ xuất phát từ:Tâm nhĩ phảiTâm nhĩ tráiTâm thất phảiTâm thất tráiĐốt sống cổ có đặc điểm:Có diện sườnThân lớnCó lỗ mỏm ngangKhông có mỏm ngangKhớp nào sau đây là khớp trụ?Khớp vaiKhớp hángKhớp khuỷuKhớp đội – trụcXoay trong – xoay ngoài xảy ra trong mặt phẳng:Đứng dọcĐứng ngangNgangChéoĐáp án chi tiết: Cử động xoay diễn ra trong mặt phẳng ngang, quanh trục dọc.Dây chằng chéo trước có chức năng: Ngăn chày trượt sauNgăn chày trượt trướcNgăn xoay ngoàiNgăn dang gốiTổn thương thần kinh quay gây:Rủ cổ tayMất dạng ngónMất gấp khuỷuMất dạng vaiỔ chảo nông là nguyên nhân khiến khớp nào dễ trật?Khớp khuỷuKhớp hángKhớp vaiKhớp gốiCơ gấp khuỷu mạnh nhất khi cẳng tay ở tư thế ngửa là:Cơ cánh tayCơ nhị đầu cánh tayCơ cánh tay quayCơ tam đầu cánh tayĐáp án chi tiết: Khi cẳng tay ngửa, cơ nhị đầu cánh tay có lợi thế cơ học lớn nhất, vừa gấp khuỷu vừa ngửa cẳng tay.Động mạch nuôi não xuất phát từ:ĐM chủ bụngĐM cảnh và đốt sốngĐM vànhĐM phổiThành phần chịu lực chính của khớp là:Bao khớpDây chằngSụn khớpXương dưới sụnCơ gấp gan chân chủ yếu do thần kinh:Mác sâuMác nôngChàyĐùiĐám rối thắt lưng chủ yếu được tạo bởi các nhánh trước của thần kinh:T12 – L4L1 – L4L2 – S2L1 – L5Đáp án chi tiết: Theo Netter và Gray’s Anatomy, đám rối thắt lưng được hình thành chủ yếu từ các nhánh trước của L1–L4.Động mạch khoeo tiếp tục thành:ĐM đùi sâuĐM mácĐM chày trước và sauĐM mu chânCơ xoay ngoài đùi chủ yếu là:Cơ mông lớnCơ mông nhỡCơ mông béCơ thắt lưng chậuCơ liên sườn ngoài tham gia:Thở ra gắng sứcHít vàoCo bụngHoTổn thương thần kinh mông trên gây:Dáng đi TrendelenburgRủ bàn chânRủ cổ tayGấp gối kémVòng nối Willis có vai trò:Dẫn máu tĩnh mạchĐiều hòa nhịp timBảo đảm cấp máu nãoDẫn lưu bạch huyếtChức năng chính của sụn khớp là:Chịu lực chínhGiảm ma sát và phân tán lựcGiữ vững khớpBám gânNộp bàiKết quả:Tổng số câu: 0Số câu đúng: 0Số câu sai: 0Tỷ lệ đúng: Làm lạiĐáp án chi tiếtThi đề mớiBấm vào câu đã làmđể xem lại đáp án + lời giải chi tiết1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950Học thử miễn phí "Tất cả những đề và đáp án có trong bộ đề thi, đã được MEDUC kiểm duyệt, nhưng không thể tránh sai sót, mọi sai sót xin báo về mail: meduc.vn@gmail.com, chân thành cám ơn các bạn"Chia sẻ: Còn lại0p:0s